ĐẠI TỪ CHỦ NGỮ , ĐẠI TỪ TÂN NGỮ


Subject pronoun 



Câu 1: Thay thế phần gạch chân bằng đại từ nhân xưng
tương ứng
The cat looks at me and then the cat starts
to meow
.



  • they

  • he

  • she

  • it


Lời giải chi tiết :
Đây là đại từ nhân xưng đứng đầu câu làm chủ ngữ
Đại từ thay thế cho “the cat” ngôi thứ 3 số ít chỉ con vật nên đại từ tương ứng là “it”
=> The cat looks at me and then it starts to meow.
Tạm dịch: Con mèo nhìn tôi và sau đó nó bắt đầu kêu meo meo.


Câu 2: Thay thế phần gạch chân bằng đại từ nhân
xưng tương ứng
I put the cookies on the table but now the
cookies 
aren't there.



  • it

  • they

  • its

  • he


Lời giải chi tiết :
Đây là đại từ nhân xưng đứng đầu câu làm chủ ngữ
Đại từ thay thế cho “the cookies” là danh từ số nhiều ngôi thứ 3 chỉ vật nên đại từ tương ứng là “they”
=> I put the cookies on the table but now they aren't there.
Tạm dịch: Tôi đặt những chiếc bánh quy trên bàn nhưng bây giờ chúng không có ở đó.


Câu 3: Thay thế phần gạch chân bằng đại từ nhân xưng tương ứng
Jack lives in a city but Jack likes to go camping every
summer.



  • she

  • you

  • we

  • he


Lời giải chi tiết :
Đây là đại từ nhân xưng đứng đầu câu làm chủ ngữ
Đại từ thay thế cho “Jack” là danh từ số ít ngôi thứ 3 dành cho nam nên đại từ tương ứng là “he”
 => Jack lives in a city but he likes to go camping every summer.
Tạm dịch: Jack sống ở một thành phố nhưng anh ấy thích đi cắm trại vào mỗi mùa hè.


Câu 4: Thay thế phần gạch chân bằng đại từ nhân
xưng tương ứng
My sister is studying at the library because my
sister
 
has an exam tomorrow.



  • he

  • they

  • you

  • she


Lời giải chi tiết :
Đây là đại từ nhân xưng đứng đầu câu làm chủ ngữ
Đại từ thay thế cho “my sister” là danh từ số ít ngôi thứ 3 dành cho nữ nên đại từ tương ứng là “she”
=> My sister is studying at the library because she has an exam tomorrow.
Tạm dịch: Em gái tôi đang học ở thư viện vì cô ấy có một kỳ thi vào ngày mai.


Câu 5: Thay thế phần gạch chân bằng đại từ nhân xưng tương ứng
The man went shopping and bought some books. The books were
history books.



  • They

  • He

  • We

  • You


Lời giải chi tiết :
Đây là đại từ nhân xưng đứng đầu câu làm chủ ngữ
Đại từ thay thế cho “the books” là danh từ số nhiều ngôi thứ 3 chỉ vật nên đại từ tương ứng là “they”
 => The man went shopping and bought some books.
They were history books.
Tạm dịch: Người đàn ông đã đi mua sắm và mua một số cuốn sách. Chúng đã là sách lịch sử.


Đại từ tân ngữ/ Object
pronoun

Câu 6: Điền vào chỗ trống tân ngữ phù hợp
nhất
Can I visit.... your home tomorrow?



  • at

  • in

  • on

  • out


Lời giải chi tiết :
Đây là câu hỏi trong một đoạn hội thoại trực tiếp giữa 2 người nên ta dùng đại từ “I - you” để xưng hô
 Chủ ngữ của câu là I nên tân ngữ phù hợp phải là you
=> Can I visit you at your home tomorrow?
Tạm dịch: Tôi có thể đến thăm bạn tại nhà của bạn vào ngày mai?


Câu 7: Điền vào chỗ trống tân ngữ phù hợp
nhất
My brother lives in Dubai. I often
visit ...     .



  • him

  • me

  • his

  • he


Lời giải chi tiết :
Vị trí cần tìm thay thế cho danh từ “My brother ” ở câu trước.
“My brother ” là danh từ số ít ngôi thứ 3 dùng cho nam nên tân ngữ tương ứng là “him”
=> My brother lives in Dubai. I often visit him.
Tạm dịch: Anh trai tôi sống ở Dubai. Tôi thường đến thăm anh ấy.


Câu 8: Điền vào chỗ trống tân ngữ phù hợp
nhất
Oranges are on the table. Don't eat ...      .



  • him

  • his

  • he

  • them


Lời giải chi tiết :
Vị trí cần tìm thay thế cho danh từ “Oranges ” ở câu trước.
“Oranges ” là danh từ số nhiều ngôi thứ 3 dùng cho vật nên tân ngữ tương ứng là “them”
=> Oranges are on the table. Don't eat them.
Tạm dịch: Cam ở trên bàn. Đừng ăn chúng.


Câu 9: Điền vào chỗ trống tân ngữ phù hợp
nhất
We can't walk to school, so Sultan
is taking...by car.

  • them

  • we

  • ourr

  • us


Lời giải chi tiết :
Vị trí cần tìm thay thế cho đại từ “We ” ở câu trước.
Tân ngữ tương ứng của “we” là “us”
=> We can't walk to school, so Sultan is taking us by car.
Tạm dịch: Chúng tôi không thể đi bộ đến trường, vì vậy Sultan sẽ đưa chúng tôi bằng xe hơi.


Câu 10: Điền vào chỗ trống tân ngữ phù hợp nhất
Richard knows that man. He met...at work.



  • they

  • he

  • his

  • him


Lời giải chi tiết :
Vị trí cần tìm thay thế cho danh từ “the man” ở câu trước.
“the man là danh từ số ít ngôi thứ 3 dùng cho nam nên tân ngữ tương ứng là “him”
=> Richard knows that man. He met him at work.
Tạm dịch: Richard biết người đàn ông đó. Anh ấy gặp anh ấy tại nơi làm việc.



Hãy trả lời các câu hỏi để biết kết quả của bạn


Không có nhận xét nào

Tìm kiếm Blog này

Được tạo bởi Blogger.