Trắc nghiệm Smart Start 3_ Đề 10







Câu hỏi 1 : Con hãy
chọn đáp án đúng nhất

Choose the correct answer.
 good at playing volleyball.



  • I

  • I not


  • I'm


I'm good at kicking. (Mình giỏi chơi bóng chuyền.)


Câu hỏi 2 : Con hãy
chọn đáp án đúng nhất

Choose the correct answer.

are you good at?



  • What's

  • What

  • Who



What are you good at? (Cậu giỏi về cái gì?)


Câu hỏi 3 : Con hãy chọn những đáp án đúng 
Look. Choose the correct sentence.





  • I'm good at kicking.

  • I'm good at hitting.


I'm good at hitting. (Mình giỏi về đánh (bóng).)


Câu hỏi 4 : Con hãy chọn những đáp án đúng 

Look. Choose the correct sentence.




  • May I going skateboarding?

  • May I go skateboarding?


May I go skateboarding? (Mình có thể đi trượt ván không?)


Câu hỏi 5 : Con hãy chọn những đáp án đúng 

Look. Choose the correct sentence.



  • I can't kick the ball in basketball.

  • I can kick the ball in basketball.



I can't kick the ball in basketball.

I can't kick the ball in basketball. (Mình không đá quả bóng trong môn bóng rổ.)


Câu hỏi 6 : Con hãy chọn những đáp án đúng 

Look. Choose the correct sentence.
- Can you swim?



  • Yes, I can.

  • No, I can't.



- Can you swim? (Cậu có thể bơi không?)
- Yes, I can. (Có, mình có thể.)


Câu hỏi 7 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất Odd one out.



  • tie

  • boots

  • socks

  • skeaners


boots (n): đôi bốt

socks (n): đôi tất

tie (n): cà vạt

skeaners (n): giày thể thao

Giải thích: Đáp án C không phải là những thứ dùng để mang vào chân như những phương án còn lại.


Câu hỏi 8 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Odd one out.



  • pants

  • boots

  • pajamas

  • belt


belt (n): thắt lưng

pants (n): quần

boots (n): đôi bốt

pajamas (n): đồ ngủ

Giải thích: Đáp án A là danh từ ở dạng số ít trong khi những phương án còn lại đều là những danh từ ở dạng số nhiều.


Câu hỏi 9 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Odd one out.



  • uniform

  • scarf

  • T-shirt

  • skiing


uniform (n): đồng phục

scarf (n): cái khăn

T-shirt (n): áo phông

skiing (v): trượt tuyết

Giải thích: Đáp án D là động từ trong khi những phương án còn lại đều là những danh từ.


Câu hỏi 10 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Odd one out.



  • T-shirt

  • jacket

  • polo shirt

  • belt


T-shirt (n): áo phông

belt (n): thắt lưng

jacket (n): áo khoác

polo shirt (n): áo thun ngắn tay, có cổ

Giải thích: Đáp án B không phải là một loại áo như các phương án còn lại.



Hãy trả lời các câu hỏi để biết kết quả của bạn


Không có nhận xét nào

Tìm kiếm Blog này

Được tạo bởi Blogger.